- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
phong thêm tước vị; gia phong (chức tước)
Xin hãy niêm phong tài liệu này.
phong thêm tước hiệu; gia phong (thêm tước vị cho quý tộc)
Hoàng đế gia phong ông ấy làm thân vương.
phong thêm tước vị; gia phong (chức tước)
Xin hãy niêm phong tài liệu này.
phong thêm tước hiệu; gia phong (thêm tước vị cho quý tộc)
Hoàng đế gia phong ông ấy làm thân vương.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
phong thêm tước vị; gia phong (chức tước)
phong thêm tước vị; gia phong (chức tước)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.