- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
tính trọng số; gia quyền (toán học)
Chúng ta cần phải gia quyền những dữ liệu này.
tính trọng số; gia quyền
có trọng số; gia quyền (trung bình, chỉ số có trọng số)
Giá trị trung bình có trọng số.
tính trọng số; gia quyền (toán học)
Chúng ta cần phải gia quyền những dữ liệu này.
tính trọng số; gia quyền
có trọng số; gia quyền (trung bình, chỉ số có trọng số)
Giá trị trung bình có trọng số.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
tính trọng số; gia quyền (toán học)
tính trọng số; gia quyền (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.