- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
tăng thêm; đẩy mạnh; nâng cấp độ
Họ quyết định tăng cường đầu tư.
tăng thêm (kỳ vọng, yêu cầu...); đẩy mạnh; leo thang
tăng thêm (hạn mức, vị thế thị trường...); đẩy mạnh đầu tư
Chúng tôi quyết định tăng cường đầu tư.
tăng thêm; đẩy mạnh; nâng cấp độ
Họ quyết định tăng cường đầu tư.
tăng thêm (kỳ vọng, yêu cầu...); đẩy mạnh; leo thang
tăng thêm (hạn mức, vị thế thị trường...); đẩy mạnh đầu tư
Chúng tôi quyết định tăng cường đầu tư.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
tăng thêm; đẩy mạnh; nâng cấp độ
tăng thêm; đẩy mạnh; nâng cấp độ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tăng thêm mức cược; đẩy mạnh hơn; leo thang
Chúng ta nên tăng cường đầu tư.
mã hóa; (bóng) tăng thêm; đẩy mạnh thêm
Bạn cần mã hóa tệp này.
tăng thêm mức cược; đẩy mạnh hơn; leo thang
Chúng ta nên tăng cường đầu tư.
mã hóa; (bóng) tăng thêm; đẩy mạnh thêm
Bạn cần mã hóa tệp này.