- 去khứ(đi, rời đi)
- 力lực(sức mạnh)
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
còn sót lại sau tai họa; tàn dư sau kiếp nạn
Những ngôi nhà còn sót lại sau thảm họa cần được xây dựng lại.
tàn dư sau tai họa; còn sót lại sau kiếp nạn
Cuộc sống sau tai họa càng đáng trân trọng.
còn sót lại sau tai họa; tàn dư sau kiếp nạn
Những ngôi nhà còn sót lại sau thảm họa cần được xây dựng lại.
tàn dư sau tai họa; còn sót lại sau kiếp nạn
Cuộc sống sau tai họa càng đáng trân trọng.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
còn sót lại sau tai họa; tàn dư sau kiếp nạn
còn sót lại sau tai họa; tàn dư sau kiếp nạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.