- 去khứ(đi, rời đi)
- 力lực(sức mạnh)
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
cướp máy bay; không tặc
Anh ta bị bắt vì tội cướp máy bay.
cướp máy bay; không tặc
Anh ta bị bắt vì cướp máy bay.
cướp máy bay; không tặc
Anh ta bị bắt vì tội cướp máy bay.
cướp máy bay; không tặc
Anh ta bị bắt vì cướp máy bay.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
cướp máy bay; không tặc
cướp máy bay; không tặc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.