- 去khứ(đi, rời đi)
- 力lực(sức mạnh)
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
cưỡng bức tình dục; cưỡng hiếp
Anh ta bị bắt vì tội hiếp dâm.
cưỡng bức tình dục; cưỡng hiếp
Anh ta bị bắt vì tội hiếp dâm.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
cưỡng bức tình dục; cưỡng hiếp
cưỡng bức tình dục; cưỡng hiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.