- 口khẩu(miệng)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
thổi mạnh; (gió) thổi dữ dội
Gió lạnh thổi mạnh.
(bóng) thổi mạnh; lan rộng (trong xã hội)
Làn gió này thổi mạnh khắp cả nước.
thổi mạnh; (gió) thổi dữ dội
Gió lạnh thổi mạnh.
(bóng) thổi mạnh; lan rộng (trong xã hội)
Làn gió này thổi mạnh khắp cả nước.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
thổi mạnh; (gió) thổi dữ dội
thổi mạnh; (gió) thổi dữ dội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.