Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
hăng hái; nhiệt tình
// NGHĨA CHÍNHhăng hái; nhiệt tình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một người nhiệt tình giúp đỡ.