tràn đầy sức sống; hừng hực; bừng bừng
Anh ấy luôn tràn đầy sức sống khi làm việc.
tràn đầy; dồi dào; hừng hực (thường dùng trong từ ghép chỉ sức sống, khí thế)
Anh ấy tràn đầy sức sống mãnh liệt.
khỏe mạnh; tráng kiện; cường tráng
tràn đầy sức sống; hừng hực; bừng bừng
Anh ấy luôn tràn đầy sức sống khi làm việc.
tràn đầy; dồi dào; hừng hực (thường dùng trong từ ghép chỉ sức sống, khí thế)
Anh ấy tràn đầy sức sống mãnh liệt.
khỏe mạnh; tráng kiện; cường tráng
Anh ấy trông tràn đầy sức sống.
tràn đầy sức sống; hừng hực; bừng bừng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy trông tràn đầy sức sống.