- 馬mã(ngựa)
- 僉thiêm(tất cả, đồng lòng)
Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ
Cảnh sát đang khám nghiệm hiện trường.
khám nghiệm; kiểm tra thực địa
tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ
Cảnh sát đang khám nghiệm hiện trường.
khám nghiệm; kiểm tra thực địa
Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ
tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.