- 勹bao(bao quanh, uốn cong)
- 厶tư(riêng tư, cong queo)
Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
phác thảo đường nét; vẽ phác; phác họa
Anh ấy đã phác thảo một bức tranh đẹp.
phác thảo; vẽ phác; phác họa
phác thảo; phác họa
Anh ấy đã phác họa một bức tranh đẹp.
phác thảo đường nét; vẽ phác; phác họa
Anh ấy đã phác thảo một bức tranh đẹp.
phác thảo; vẽ phác; phác họa
phác thảo; phác họa
Anh ấy đã phác họa một bức tranh đẹp.
Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
phác thảo đường nét; vẽ phác; phác họa
phác thảo đường nét; vẽ phác; phác họa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phác họa; vẽ đường nét; khắc họa
phác thảo; vẽ nét phác; mô tả sơ lược
phác họa; vẽ đường nét; khắc họa
phác thảo; vẽ nét phác; mô tả sơ lược