- 勹bao(bao quanh, uốn cong)
- 厶tư(riêng tư, cong queo)
Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
móc ngoặc; thông đồng với nhau
Anh ta cấu kết với kẻ thù để hợp tác.
thông đồng; câu kết (với nhau)
Họ bắt tay hợp tác.
móc tay; (bóng rổ) cú ném móc
Anh ấy ném rổ bằng cú móc câu.
Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
móc ngoặc; thông đồng với nhau
Anh ta cấu kết với kẻ thù để hợp tác.
thông đồng; câu kết (với nhau)
Họ bắt tay hợp tác.
móc tay; (bóng rổ) cú ném móc
Anh ấy ném rổ bằng cú móc câu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.