- 勹bao(bao quanh, uốn cong)
- 厶tư(riêng tư, cong queo)
Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
trát mạch; chít mạch (tường gạch)
Công nhân đang trát mạch gạch.
trát mạch; chít mạch (gạch, gạch men)
Công nhân đang chít mạch.
trát mạch; chít mạch (tường gạch)
Công nhân đang trát mạch gạch.
trát mạch; chít mạch (gạch, gạch men)
Công nhân đang chít mạch.
Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
trát mạch; chít mạch (tường gạch)
trát mạch; chít mạch (tường gạch)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.