- 冫băng(nước, băng)
- 争tranh(tranh giành, trong sạch)
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
(văn) chính là; ngay cả; dù là
Màu sắc của mảnh vải này rất đều.
thống nhất; đồng đều; nhất quán
(văn) chính là; ngay cả; dù là
Màu sắc của mảnh vải này rất đều.
thống nhất; đồng đều; nhất quán
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
(văn) chính là; ngay cả; dù là
(văn) chính là; ngay cả; dù là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.