- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
gói; bọc; bao
Xin hãy gói món quà này lại.
bao bọc; bọc kín
Cái hộp này có thể bao bọc rất nhiều thứ.
bao bọc; bọc kín
Công viên này bị tường cao bao quanh.
gói; bọc; bao
Xin hãy gói món quà này lại.
bao bọc; bọc kín
Cái hộp này có thể bao bọc rất nhiều thứ.
bao bọc; bọc kín
Công viên này bị tường cao bao quanh.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
gói; bọc; bao
gói; bọc; bao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.