- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
bao vây và tiêu diệt (thổ phỉ)
Quân đội đã bao vây và tiêu diệt quân nổi dậy.
bao vây và tiêu diệt (thổ phỉ)
Quân đội đã bao vây và tiêu diệt quân nổi dậy.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
bao vây và tiêu diệt (thổ phỉ)
bao vây và tiêu diệt (thổ phỉ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.