- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
phòng riêng (trong nhà hàng hoặc karaoke); buồng riêng
Chúng tôi đã đặt một phòng riêng.
hộp/phòng VIP (trong rạp hát, nhà hàng...); buồng riêng
phòng riêng (trong nhà hàng hoặc karaoke); buồng riêng
Chúng tôi đã đặt một phòng riêng.
hộp/phòng VIP (trong rạp hát, nhà hàng...); buồng riêng
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
phòng riêng (trong nhà hàng hoặc karaoke); buồng riêng
phòng riêng (trong nhà hàng hoặc karaoke); buồng riêng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.