- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
thuê qua đêm (phòng karaoke, quán net, v.v.)
Chúng tôi bao đêm hát karaoke.
thuê người đi cùng qua đêm (uyển ngữ)
Anh ấy đã thuê một người bạn đồng hành qua đêm.
thuê qua đêm (phòng karaoke, quán net, v.v.)
Chúng tôi bao đêm hát karaoke.
thuê người đi cùng qua đêm (uyển ngữ)
Anh ấy đã thuê một người bạn đồng hành qua đêm.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
thuê qua đêm (phòng karaoke, quán net, v.v.)
thuê qua đêm (phòng karaoke, quán net, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.