- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Bao Chửng (999-1062), quan chức thời Bắc Tống nổi tiếng thanh liêm
Bao Chửng là một vị quan thanh liêm.
Bao Chửng (ẩn dụ cho quan thanh liêm, công chính)
Bao Chửng là một quan thanh liêm.
Bao Chửng (999-1062), quan chức thời Bắc Tống nổi tiếng thanh liêm
Bao Chửng là một vị quan thanh liêm.
Bao Chửng (ẩn dụ cho quan thanh liêm, công chính)
Bao Chửng là một quan thanh liêm.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Bao Chửng (999-1062), quan chức thời Bắc Tống nổi tiếng thanh liêm
Bao Chửng (999-1062), quan chức thời Bắc Tống nổi tiếng thanh liêm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.