- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
đảm bảo đổi hàng (nếu có lỗi)
Sản phẩm này có được đổi không?
bảo hành
Sản phẩm này được bảo hành đổi trả.
đảm bảo đổi hàng (nếu có lỗi)
Sản phẩm này có được đổi không?
bảo hành
Sản phẩm này được bảo hành đổi trả.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
đảm bảo đổi hàng (nếu có lỗi)
đảm bảo đổi hàng (nếu có lỗi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.