- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
thám tử (thời xưa)
Trước đây anh ấy là một thám tử.
thám tử (thời xưa)
Trước đây anh ấy là một thám tử.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
thám tử (thời xưa)
thám tử (thời xưa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.