- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
bao thầu toàn bộ; ôm hết mọi việc; (bóng) càn quét (giải thưởng...)
Anh ấy đã đảm nhận tất cả công việc.
bao thầu toàn bộ; ôm hết mọi việc; (bóng) càn quét (giải thưởng...)
Anh ấy đã đảm nhận tất cả công việc.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
bao thầu toàn bộ; ôm hết mọi việc; (bóng) càn quét (giải thưởng...)
bao thầu toàn bộ; ôm hết mọi việc; (bóng) càn quét (giải thưởng...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.