- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
bao quy đầu; da bao quy đầu
Bao quy đầu dài là một vấn đề phổ biến ở nam giới.
bao bì; bao bọc bên ngoài; (giải phẫu) bao quy đầu
Cái bao bì này rất đẹp.
gói; bọc; túi; bao
bao quy đầu; da bao quy đầu
Bao quy đầu dài là một vấn đề phổ biến ở nam giới.
bao bì; bao bọc bên ngoài; (giải phẫu) bao quy đầu
Cái bao bì này rất đẹp.
gói; bọc; túi; bao
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
bao quy đầu; da bao quy đầu
bao quy đầu; da bao quy đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cái vỏ bọc này rất đẹp.
Cái vỏ bọc này rất đẹp.