- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
cho thuê
Anh ấy đã thuê một căn hộ.
thuê khoán; bao thuê
Chúng tôi đã thuê một chiếc xe.
cho thuê lại; bao thuê (thuê để cho thuê lại)
Anh ấy đã thuê một căn nhà để cho thuê lại.
cho thuê
Anh ấy đã thuê một căn hộ.
thuê khoán; bao thuê
Chúng tôi đã thuê một chiếc xe.
cho thuê lại; bao thuê (thuê để cho thuê lại)
Anh ấy đã thuê một căn nhà để cho thuê lại.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
cho thuê
cho thuê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thuê khoán (đất nông nghiệp); bao thuê
Anh ấy trả tiền thuê cố định.
thuê khoán (đất nông nghiệp); bao thuê
Anh ấy trả tiền thuê cố định.