- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
cỏ tranh bó; cỏ tranh dâng cống (loại cỏ thơm dùng làm lễ vật triều cống)
cỏ tranh bó; cỏ tranh dâng cống (loại cỏ thơm dùng làm lễ vật triều cống)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
cỏ tranh bó; cỏ tranh dâng cống (loại cỏ thơm dùng làm lễ vật triều cống)
cỏ tranh bó; cỏ tranh dâng cống (loại cỏ thơm dùng làm lễ vật triều cống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.