- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
chứa đựng; bao hàm
Anh ta che giấu ý đồ xấu.
bao che; che chắn (cho kẻ có tội)
che giấu; giấu diếm
chứa đựng; bao hàm
Anh ta che giấu ý đồ xấu.
bao che; che chắn (cho kẻ có tội)
che giấu; giấu diếm
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
chứa đựng; bao hàm
chứa đựng; bao hàm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.