- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Boris (tên người)
Boris là bạn của tôi.
Boris (tên người)
Boris là bạn của tôi.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Boris (tên người)
Boris (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.