- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
phòng riêng (trong nhà hàng, karaoke, v.v.)
Chúng tôi đã đặt một phòng riêng.
phòng riêng; phòng VIP
gian hàng nhỏ; đình; ki-ốt
phòng riêng; phòng VIP; khoang riêng
phòng riêng (trong nhà hàng, karaoke, v.v.)
Chúng tôi đã đặt một phòng riêng.
phòng riêng; phòng VIP
gian hàng nhỏ; đình; ki-ốt
phòng riêng; phòng VIP; khoang riêng
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
phòng riêng (trong nhà hàng, karaoke, v.v.)
phòng riêng (trong nhà hàng, karaoke, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.