- 匸hê(hộp, khung che)
- 儿nhân(người, chân)
Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
vợ chồng; đôi lứa(kế thừa)
Họ là một cặp vợ chồng.
vợ chồng; đôi lứa(kế thừa)
Họ là một cặp vợ chồng.
Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
vợ chồng; đôi lứa
vợ chồng; đôi lứa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.