- 匸hê(hộp, khung che)
- 儿nhân(người, chân)
Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
khớp; phù hợp; tương thích
中相符合、相适应xiāng fúhé、xiāng shìyìng
Màu này rất hợp với quần áo của bạn.
kết hợp; phối hợp; tương xứng
中两个或多个东西相同或相适应liǎng ge huò duō ge dōngxi xiāngtóng huò xiāngyìngyìng
Đôi giày này rất hợp với quần áo của bạn.
khớp; phù hợp; tương thích
中相符合、相适应xiāng fúhé、xiāng shìyìng
Màu này rất hợp với quần áo của bạn.
kết hợp; phối hợp; tương xứng
中两个或多个东西相同或相适应liǎng ge huò duō ge dōngxi xiāngtóng huò xiāngyìngyìng
Đôi giày này rất hợp với quần áo của bạn.
Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
khớp; phù hợp; tương thích
khớp; phù hợp; tương thích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kết đôi; phối hợp; phù hợp
中两个事物相互适合或相互配合liǎng ge shìwù xiānghù shìhé huò xiānghù pèihé
Họ rất hợp nhau.
tương thích; kiêm dung
中两个东西相同或相适应liǎng gè dōngxi xiāngtóng huò xiānngshìyìng
kết đôi; phối hợp; phù hợp
中两个事物相互适合或相互配合liǎng ge shìwù xiānghù shìhé huò xiānghù pèihé
Họ rất hợp nhau.
tương thích; kiêm dung
中两个东西相同或相适应liǎng gè dōngxi xiāngtóng huò xiānngshìyìng