- 匸hề(hộp/khung che)
- 乂nghệ(cắt xén, trị lý)
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
phân chia hành chính; khu vực hành chính
Khu vực phân chia này rất rõ ràng.
phân chia hành chính; khu vực hành chính
Khu vực phân chia này rất rõ ràng.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
phân chia hành chính; khu vực hành chính
phân chia hành chính; khu vực hành chính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.