- 匸hề(hộp/khung che)
- 乂nghệ(cắt xén, trị lý)
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
khoảng; khu gian; đoạn (toán học)
Khoảng này rất nhỏ.
đoạn (tuyến tàu/xe); khoảng (toán học)
Đoạn này rất dài.
khoảng; khu gian; đoạn (toán học)
Khoảng này là bao nhiêu?
khoảng; khu gian; đoạn (toán học)
Khoảng này rất nhỏ.
đoạn (tuyến tàu/xe); khoảng (toán học)
Đoạn này rất dài.
khoảng; khu gian; đoạn (toán học)
Khoảng này là bao nhiêu?
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
khoảng; khu gian; đoạn (toán học)
khoảng; khu gian; đoạn (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khoảng (toán học); khu gian; đoạn
Khoảng này là khoảng mở.
khoảng (toán học); khu gian; đoạn
Khoảng này là khoảng mở.