- 弗phất(chẳng, không)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
chi phí y tế; viện phí
Chi phí y tế rất đắt.
chi phí y tế; viện phí
Chi phí y tế rất đắt.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
chi phí y tế; viện phí
chi phí y tế; viện phí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.