- 夕tịch(buổi tối, đêm tối)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
ẩn danh; vô danh
中不公开身份或姓名的bù gōngkāi shēnfèn huò xìngmíng de
Anh ấy đã đăng bài viết một cách ẩn danh.
ẩn danh; vô danh
中不公开身份或姓名的bù gōngkāi shēnfèn huò xìngmíng de
Anh ấy đã đăng bài viết một cách ẩn danh.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
ẩn danh; vô danh
ẩn danh; vô danh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.