- 艹thảo(cỏ)
- 右hữu(bên phải)
Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
nếu; nếu như; (văn) nhược
中假如;如果;像jiǎrú、rúguǒ、xiàng
Nếu bạn đồng ý, chúng ta sẽ đi.
như; nếu; nếu như
中表示假设或比较,相当于'如果'或'好像'biǎoshì jiǎshè huò bǐjiào, xiāngdāng yú ruógǔo huò hǎoxiàng
như; giống như; nếu
dùng trong từ "Bát Nhã"
中好像;好似hǎoxiàng;hǎosì
Bát Nhã là một loại trí tuệ.
dùng trong 蘭若[lan2 re3]
中佛教寺院,修行的地方fójiào sìyuàn, xiūxíng de dìfang
Chùa Lan Nhã là một ngôi chùa cổ.
nếu; nếu như; (văn) nhược
中假如;如果;像jiǎrú、rúguǒ、xiàng
Nếu bạn đồng ý, chúng ta sẽ đi.
như; nếu; nếu như
中表示假设或比较,相当于'如果'或'好像'biǎoshì jiǎshè huò bǐjiào, xiāngdāng yú ruógǔo huò hǎoxiàng
như; giống như; nếu
dùng trong từ "Bát Nhã"
中好像;好似hǎoxiàng;hǎosì
Bát Nhã là một loại trí tuệ.
dùng trong 蘭若[lan2 re3]
中佛教寺院,修行的地方fójiào sìyuàn, xiūxíng de dìfang
Chùa Lan Nhã là một ngôi chùa cổ.
Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
nếu; nếu như; (văn) nhược
dùng trong từ "Bát Nhã"
nghe có vẻ; nghe ra
中听起来像是;好像tīng qǐlái xiàng shì;hǎoxiàng
Anh ấy dường như đang suy nghĩ.
nghe có vẻ; nghe ra
中听起来像是;好像tīng qǐlái xiàng shì;hǎoxiàng
Anh ấy dường như đang suy nghĩ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.