- 舌thiệt(cái lưỡi)
- 辛tân(cay đắng, hình phạt)
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
văn khắc bói toán trên mai rùa hoặc xương thú thời nhà Thương; bốc từ
Bốc từ là một loại chữ viết của nhà Thương.
văn khắc bói toán trên mai rùa hoặc xương thú thời nhà Thương; bốc từ
Bốc từ là một loại chữ viết của nhà Thương.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
văn khắc bói toán trên mai rùa hoặc xương thú thời nhà Thương; bốc từ
văn khắc bói toán trên mai rùa hoặc xương thú thời nhà Thương; bốc từ