- ⺊bốc(que bói)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
chiếm ưu thế; chiếm lợi thế
Chúng tôi chiếm ưu thế trong trận đấu.
chiếm ưu thế; chiếm vị thế vượt trội
chiếm ưu thế; chiếm lợi thế
Chúng tôi chiếm ưu thế trong trận đấu.
chiếm ưu thế; chiếm vị thế vượt trội
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
chiếm ưu thế; chiếm lợi thế
chiếm ưu thế; chiếm lợi thế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.