- ⺊bốc(que bói)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
chiếm dụng (vốn, tài nguyên...); giữ chặt
Những khoản tiền này đã bị chiếm dụng.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
chiếm dụng (vốn, tài nguyên...); giữ chặt
Những khoản tiền này đã bị chiếm dụng.
chiếm dụng (vốn, tài nguyên...); giữ chặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.