- ⺊bốc(que bói)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
đường dây bận; máy bận
Điện thoại bận rồi.
đường dây bận; máy bận
Điện thoại bận rồi.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
đường dây bận; máy bận
đường dây bận; máy bận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.