- ⺊bốc(que bói)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
chiếm đóng; chiếm lĩnh; chiếm đoạt (bằng vũ lực)
中用武力夺取并控制某个地方yòng wǔ lì duó qǔ bìng kòng zhì mǒu ge dì fang
Họ đã chiếm đóng thành phố này.
chiếm đóng; chiếm lĩnh; chiếm đoạt (bằng vũ lực)
中用武力夺取并控制某个地方yòng wǔ lì duó qǔ bìng kòng zhì mǒu ge dì fang
Họ đã chiếm đóng thành phố này.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
chiếm đóng; chiếm lĩnh; chiếm đoạt (bằng vũ lực)
chiếm đóng; chiếm lĩnh; chiếm đoạt (bằng vũ lực)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.