- ⺊bốc(que bói)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
kẻ chiếm đóng; quân chiếm đóng
Những kẻ chiếm đóng đã bị đuổi đi.
kẻ chiếm đóng; quân chiếm đóng
Những kẻ chiếm đóng đã bị đuổi đi.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
kẻ chiếm đóng; quân chiếm đóng
kẻ chiếm đóng; quân chiếm đóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.