- 上thượng(phía trên)
- 卜bốc(bói toán, cắm xuống)
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
hát karaoke; ca-la-ô-kê
中一种唱歌娱乐活动,用机器播放音乐,人跟着唱yī zhǒng chànggē yúlè huódòng, yòng jīqì bōfàng yīnyuè, rén gēnzhe chàng
Chúng ta đi hát karaoke đi.
(Đài) giòn rụm, chiên giòn (thường dùng cho gà, v.v.)
中炸得很脆、很香的zhá de hěn cuì、hěn xiāng de
Tôi thích ăn gà rán giòn.
hát karaoke; ca-la-ô-kê
中一种唱歌娱乐活动,用机器播放音乐,人跟着唱yī zhǒng chànggē yúlè huódòng, yòng jīqì bōfàng yīnyuè, rén gēnzhe chàng
Chúng ta đi hát karaoke đi.
(Đài) giòn rụm, chiên giòn (thường dùng cho gà, v.v.)
中炸得很脆、很香的zhá de hěn cuì、hěn xiāng de
Tôi thích ăn gà rán giòn.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
hát karaoke; ca-la-ô-kê
hát karaoke; ca-la-ô-kê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cara, Karla (tên người)
中人的名字,多用于外国人rén de míngzi, duō yòngyú wàiguó rén
Cara là bạn của tôi.
thành phố Kara, miền bắc Togo
中多哥北部的一个城市duō gē běi bù de yī ge chéngshì
Kara là một thành phố ở phía bắc Togo.
Cara, Karla (tên người)
中人的名字,多用于外国人rén de míngzi, duō yòngyú wàiguó rén
Cara là bạn của tôi.
thành phố Kara, miền bắc Togo
中多哥北部的一个城市duō gē běi bù de yī ge chéngshì
Kara là một thành phố ở phía bắc Togo.