Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
thẻ; tấm card; phiếu
中用纸或塑料制成的小片,上面可以写字或印刷内容yòng zhǐ huò sùliào zhìchéng de xiǎo piàn,shàngmiàn kěyǐ xiězì huò yìnshuā nèiróng
Tôi có một tấm thẻ.
thẻ; tấm card; phiếu
中用纸或塑料制成的小片,上面可以写字或印刷内容yòng zhǐ huò sùliào zhìchéng de xiǎo piàn,shàngmiàn kěyǐ xiězì huò yìnshuā nèiróng
Tôi có một tấm thẻ.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.