- 上thượng(phía trên)
- 卜bốc(bói toán, cắm xuống)
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
bóp cổ; (bóng) kiềm chế; siết chặt (nguồn cung, công nghệ...)
Họ muốn bóp cổ.
bóp cổ; (bóng) kìm kẹp; siết chặt (khống chế)
Họ muốn siết cổ.
bóp nghẹt; nắm thóp (điểm yết hầu chiến lược)
Chúng ta không thể để người khác kìm kẹp.
bóp cổ; (bóng) kiềm chế; siết chặt (nguồn cung, công nghệ...)
Họ muốn bóp cổ.
bóp cổ; (bóng) kìm kẹp; siết chặt (khống chế)
Họ muốn siết cổ.
bóp nghẹt; nắm thóp (điểm yết hầu chiến lược)
Chúng ta không thể để người khác kìm kẹp.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bóp cổ; (bóng) kiềm chế; siết chặt (nguồn cung, công nghệ...)
bóp cổ; (bóng) kiềm chế; siết chặt (nguồn cung, công nghệ...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.