- 舌thiệt(cái lưỡi)
- 辛tân(cay đắng, hình phạt)
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
lời giải quẻ; quái từ (lời chú giải quẻ bói trong Kinh Dịch)
Anh ấy đang giải quẻ.
lời giải quẻ; quái từ (lời chú giải quẻ bói trong Kinh Dịch)
Anh ấy đang giải quẻ.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
lời giải quẻ; quái từ (lời chú giải quẻ bói trong Kinh Dịch)
lời giải quẻ; quái từ (lời chú giải quẻ bói trong Kinh Dịch)