- 臣thần(bề tôi, mắt nhìn xuống)
- 卜bốc(bói toán)
Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
điệp viên nằm vùng; người trà trộn (trong băng đảng)
中潜伏在坏人组织里的秘密人员qiánfú zài huàirén zǔzhī lǐ de mìmì rényuán
Anh ấy là một người nằm vùng.
điệp viên nằm vùng; người cài cắm bên trong
中隐藏身份、长期潜伏在敌方或组织内部的人yǐncáng shēnfèn、chángqī qiānfú zài díffāng huò zǔzhī nèibù de rén
Anh ấy là một điệp viên ngầm.
điệp viên nằm vùng; người trà trộn (trong băng đảng)
中潜伏在坏人组织里的秘密人员qiánfú zài huàirén zǔzhī lǐ de mìmì rényuán
Anh ấy là một người nằm vùng.
điệp viên nằm vùng; người cài cắm bên trong
中隐藏身份、长期潜伏在敌方或组织内部的人yǐncáng shēnfèn、chángqī qiānfú zài díffāng huò zǔzhī nèibù de rén
Anh ấy là một điệp viên ngầm.
Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
điệp viên nằm vùng; người trà trộn (trong băng đảng)
điệp viên nằm vùng; người trà trộn (trong băng đảng)
nằm vùng; hoạt động bí mật (với tư cách điệp viên)
中秘密混入敌方组织做间谍mìmì hunyù dífāng zǔzhī zuò jiāndiè
Anh ấy nằm vùng trong nội bộ kẻ thù.
nằm vùng; hoạt động bí mật (với tư cách điệp viên)
中秘密混入敌方组织做间谍mìmì hunyù dífāng zǔzhī zuò jiāndiè
Anh ấy nằm vùng trong nội bộ kẻ thù.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.