- 才tài(tài năng (cho âm))
- 土thổ(đất)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
hiện lên rõ ràng trước mắt; còn in đậm trong tâm trí [thành ngữ]
Chuyện cũ vẫn còn hiện rõ trong tâm trí.
hiện lên rõ ràng trước mắt; còn in đậm trong tâm trí [thành ngữ]
Chuyện cũ vẫn còn hiện rõ trong tâm trí.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
hiện lên rõ ràng trước mắt; còn in đậm trong tâm trí [thành ngữ]
hiện lên rõ ràng trước mắt; còn in đậm trong tâm trí [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.