- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 土thổ(đất)
- 丶chủ(điểm nhỏ (vật nặng))
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
áp lực khổng lồ; chịu áp lực rất lớn (khẩu, hài hước)
Gần đây tôi bị áp lực rất lớn.
áp lực khổng lồ; chịu áp lực rất lớn (khẩu, hài hước)
Gần đây tôi bị áp lực rất lớn.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
áp lực khổng lồ; chịu áp lực rất lớn (khẩu, hài hước)
áp lực khổng lồ; chịu áp lực rất lớn (khẩu, hài hước)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.