- 厂hán(vách đá, mái che)
- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 子tử(con, đứa trẻ)
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
thiên vị bên này, coi nhẹ bên kia; đối xử không công bằng [thành ngữ]
Chúng ta không thể thiên vị bên này mà bỏ qua bên kia.
thiên vị bên này, coi nhẹ bên kia; đối xử không công bằng [thành ngữ]
Chúng ta không thể thiên vị bên này mà bỏ qua bên kia.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
thiên vị bên này, coi nhẹ bên kia; đối xử không công bằng [thành ngữ]
thiên vị bên này, coi nhẹ bên kia; đối xử không công bằng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.