- 厂hán(vách đá, mái che)
- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 子tử(con, đứa trẻ)
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Bộ trưởng Bộ Y tế (Nhật Bản, Anh, v.v.)
Bộ trưởng Y tế là một quan chức của chính phủ Nhật Bản.
Bộ trưởng Bộ Y tế (Nhật Bản, Anh, v.v.)
Bộ trưởng Y tế là một quan chức của chính phủ Nhật Bản.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Bộ trưởng Bộ Y tế (Nhật Bản, Anh, v.v.)
Bộ trưởng Bộ Y tế (Nhật Bản, Anh, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.